Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: pan2, fan2;
Việt bính: faan4 pun4
1. [蟠桃] bàn đào;
蟠 bàn, phiền
Nghĩa Trung Việt của từ 蟠
(Động) Cuộn khúc, uốn khúc.◎Như: long bàn 龍蟠 rồng cuộn khúc.
(Động) Bàn cứ 蟠踞 chiếm cứ.
(Danh) Bàn đào 蟠桃: (1) Một giống đào tiên, ba nghìn năm mới chín một lần. (2) Một giống đào trái tròn và giẹt, ăn rất thơm ngon. (3) Tên núi theo truyền thuyết.Một âm là phiền.
(Danh) Một thứ sâu ở đáy chum vại.
bàn (gdhn)
Nghĩa của 蟠 trong tiếng Trung hiện đại:
[pán]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 18
Hán Việt: BÀN
cuộn khúc。蟠曲。
龙蟠虎踞。
địa hình hiểm trở; rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ.
Từ ghép:
蟠曲 ; 蟠桃 ; 蟠桃
Số nét: 18
Hán Việt: BÀN
cuộn khúc。蟠曲。
龙蟠虎踞。
địa hình hiểm trở; rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ.
Từ ghép:
蟠曲 ; 蟠桃 ; 蟠桃
Chữ gần giống với 蟠:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiền
| phiền | 烦: | phiền phức |
| phiền | 煩: | phiền phức |
| phiền | 燔: | phiền phức |
| phiền | 繁: | phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu |
| phiền | 藩: | phiền phức |

Tìm hình ảnh cho: bàn, phiền Tìm thêm nội dung cho: bàn, phiền
